Trạm trộn nhựa đường theo mẻ Ammann ACP ContiMix 2.0
Trạm trộn nhựa đường theo mẻ Ammann ACP ContiMix 2.0
Trạm trộn nhựa đường theo mẻ Ammann ACP ContiMix 2.0 Lợi ích theo đợt và liên tục
Hệ thống ContiMix 2.0 của Ammann ACP đặt ra tiêu chuẩn cho sản xuất hỗn hợp bê tông ở mức công suất từ 140 đến 300 tấn/giờ. ContiMix kết hợp ưu điểm của cả hai phương pháp: trộn mẻ và trộn liên tục. Các tính năng nổi bật bao gồm năng suất cao và tính linh hoạt trong việc lựa chọn công thức trộn, cùng với lợi ích bổ sung là chi phí đầu tư thấp hơn. Nhờ máy trộn liên tục hai trục, ContiMix tạo ra hỗn hợp bê tông có độ đồng nhất cao, chất lượng ổn định.
Trạm trộn nhựa đường Ammann ACP ContiMix 2.0 là một thiết bị sản xuất bê tông nhựa nóng hiện đại, kết hợp ưu điểm của cả trạm trộn nhựa đường liên tục và trạm trộn theo mẻ. Sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sản xuất bê tông nhựa chất lượng cao với năng suất từ 140 đến 300 tấn/giờ, phù hợp cho các dự án xây dựng đường bộ, cầu cống và hạ tầng giao thông quy mô lớn.
Trạm thảm ACP ContiMix 2.0 được trang bị các công nghệ tiên tiến như hệ thống sấy khô hiệu quả, hệ thống trộn hai trục và hệ thống điều khiển thông minh. Những tính năng này giúp đảm bảo chất lượng nhựa đường đồng đều, giảm thiểu chi phí sản xuất và đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường khắt khe.

Đặc biệt, bitum nhạy nhiệt có thể được thêm vào hỗn hợp bê tông bên ngoài máy sấy. Bitum nhạy nhiệt có thể được thêm vào hỗn hợp bê tông bên ngoài máy sấy. Chi phí đầu tư và vận hành tối thiểu. Hiệu suất trộn và chất lượng hỗn hợp tuyệt vời. Quy trình gia nhiệt và trộn được tách biệt rõ ràng. Không thất thoát vật liệu trong quá trình khởi động và dừng máy nhờ hệ thống "không chất thải".
Đặc điểm nổi bật của ACP ContiMix 2.0
- Hiệu suất cao: Năng suất linh hoạt từ 140 đến 300 tấn/giờ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án.
- Tính linh hoạt: Kết hợp quy trình trộn liên tục và trộn theo mẻ, cho phép thay đổi công thức nhựa đường mà không cần dừng máy.
- Công nghệ tiết kiệm năng lượng: Hệ thống sấy và trộn được tối ưu hóa để giảm tiêu thụ nhiên liệu và khí thải.
- Hệ thống điều khiển thông minh: Đảm bảo vận hành chính xác, dễ dàng giám sát và điều chỉnh từ xa.

Thông số kỹ thuật Trạm trộn nhựa đường Ammann ACP ContiMix 2.0
|
Dung tích
|
Hệ thống tái chế
|
Công suất sản xuất 3% [t/h]
|
Kiểu trống sấy / Đầu đốt
|
Loại bộ lọc [bề mặt m2]
|
Loại máy trộn / Công suất mẻ kg t/h
|
Sức chứa silo trộn sẵn [t]
|
| ACP ContiMix 2.0 140 |
RAH 50 thế hệ thứ 2 / RAH 60 / RAH 100 / RAC |
140 |
T-1760 RAH-2080 / 10 MW |
AFA 2445 [333 M²] |
1.2 |
Lên đến 60 |
| ACP ContiMix 2.0 210 |
RAH 50 thế hệ thứ 2 / RAH 60 / RAH 100 / RAC |
210 |
T-2080 RAH-2390 / 14 MW |
AFA 3049 [563 M²] |
1.2 |
Lên đến 80 |
| ACP ContiMix 2.0 260 |
RAH 50 thế hệ thứ 2 / RAH 60 / RAH 100 / RAC |
260 |
T-2390 RAH-25100 / 18 MW |
AFA 3062 [724 M²] |
4 |
Lên đến 500 |
| ACP ContiMix 2.0 300 |
RAH 50 thế hệ thứ 2 / RAH 60 / RAH 100 / RAC |
300 |
T-25100 RAH-27110 / 20 MW |
AFA 3069 [804 M²] |
4 |
Lên đến 500 |